Thịt nguội & xúc xích: bảng calo
| kcal | Đạm, g | Béo, g | Tinh bột, g | |
|---|---|---|---|---|
| Carpaccio | 125 | 21.5 | 4.5 | 1 |
| Chả lụa xúc xích | 252 | 13 | 23 | 1 |
| Giăm bông | 145 | 20.6 | 7.1 | 0.9 |
| Giăm bông Parma | 241 | 25.2 | 14.4 | 0.3 |
| Giăm bông gà tây | 129 | 19.2 | 5.2 | 2 |
| Gà tây hun khói | 140 | 29 | 3 | 1 |
| Thăn heo hun khói | 192 | 16.5 | 13.5 | 1.1 |
| Thịt bò khô basturma | 240 | 33.3 | 11 | 1.5 |
| Thịt bò khô bresaola | 151 | 32 | 2.6 | 0 |
| Thịt bò pastrami | 147 | 22 | 6 | 1 |
| Thịt heo quay | 310 | 18.5 | 25 | 1.5 |
| Thịt xông khói | 541 | 37 | 42 | 1 |
| Thịt đùi muối jamón | 241 | 31 | 13 | 0.1 |
| Xúc xích | 300 | 12 | 28 | 2 |
| Xúc xích chorizo | 455 | 24.1 | 37.1 | 1.9 |
| Xúc xích hun khói | 462 | 22.6 | 41.5 | 1 |
| Xúc xích pepperoni | 504 | 22.6 | 47.5 | 0.9 |
| Xúc xích salami | 507 | 22.6 | 44.6 | 0 |
| Xúc xích tươi | 296 | 18 | 25 | 1.5 |
trên 100 g
Tính calo qua ảnh
Chụp đĩa ăn của bạn: Diet Calorie AI nhận diện món, ước lượng khẩu phần, calo và macro rồi ghi vào nhật ký. Miễn phí, không cần đăng ký.
Tải trên Google Play